Bắt đầu giải:
Tóm tắt dữ kiện:
- Đoạn văn nói về tình trạng ngày càng gia tăng các vấn đề tim mạch ở người trẻ.
- Nguyên nhân bao gồm lối sống không lành mạnh và các yếu tố khác.
- Các yếu tố nguy cơ chính được liệt kê: cao huyết áp, cholesterol cao, tiểu đường, béo phì.
- Một cuộc khảo sát cho thấy nhiều người trẻ không nhận thức được nguy cơ hoặc triệu chứng đau tim.
- Việc phòng ngừa sớm là rất quan trọng.
- Các câu hỏi yêu cầu điền từ hoặc cụm từ phù hợp nhất vào 5 chỗ trống trong đoạn văn.
Bài giải chi tiết:
-
Chỗ trống (1): Đoạn văn mô tả “Heart attacks occur when blood flow to the heart (1) ____”. Cần một động từ miêu tả tình trạng máu chảy đến tim.
- A. that is partially or completely blocking (mang tính chủ động, không phù hợp)
- B. is partially or completely blocked (chính xác, mô tả dòng chảy bị chặn)
- C. is getting a blockage completely (chậm, không tự nhiên)
- D. has been incompletely blocked (thì hoàn thành, không phù hợp ngữ cảnh)
Chọn: B. is partially or completely blocked
-
Chỗ trống (2): Đoạn văn nói “One reason is the growing number of lifestyle-related health problems, (2) ____ Other factors like tobacco, cocaine, marijuana, and alcohol use have been associated with increased risks…”. Cần một cụm từ liên kết các vấn đề sức khỏe lối sống với các yếu tố nguy cơ khác.
- A. mainly associated with poor diet and physical inactivity (chỉ liệt kê một phần nguyên nhân)
- B. which are influenced by diet and regular exercise (mô tả sự ảnh hưởng, không phải là nguyên nhân trực tiếp)
- C. that are closely linked to poor diet and physical inactivity (liên kết chặt chẽ với điều kiện sống, phù hợp ngữ cảnh chỉ thêm các yếu tố khác)
- D. largely resulting from poor diet and physical inactivity (chỉ kết quả, không phải là nguyên nhân cộng thêm)
Chọn: C. that are closely linked to poor diet and physical inactivity
-
Chỗ trống (3): Đoạn văn: “The major risk factors-high blood pressure, high cholesterol, diabetes, and obesity—can damage arteries over time. While these conditions may be inherited, (3) ____ often play a larger role.” Cần một cụm từ để chỉ các yếu tố khác đóng vai trò lớn hơn việc di truyền.
- A. the unhealthy lifestyle choices kept in childhood (chỉ thói quen đã có)
- B. unhealthy lifestyle choices starting in childhood (chỉ sự bắt đầu của thói quen không lành mạnh, phù hợp với ý “play a larger role” so với di truyền)
- C. people keep unhealthy lifestyle choices in childhood (chủ thể là con người)
- D. choosing unhealthy lifestyle in childhood (hành động lựa chọn)
Chọn: B. unhealthy lifestyle choices starting in childhood
-
Chỗ trống (4): Đoạn văn: “…(4) ____ A recent survey found that 47% of people under 45 don’t believe they’re at risk for heart disease…”. Cần một cụm từ giới thiệu kết quả của một cuộc khảo sát liên quan đến nhận thức về rủi ro.
- A. There is unawareness among young adults due to these risks (mô tả tình trạng chung)
- B. Being aware of the risk, many young adults are taking risks (mâu thuẫn với nội dung khảo sát)
- C. Despite these risks, many young adults remain unaware (thể hiện sự đối lập, phù hợp với việc khảo sát về sự thiếu nhận thức)
- D. Because of these risks, many young adults remain unaware (nguyên nhân – kết quả không khớp)
Chọn: C. Despite these risks, many young adults remain unaware
-
Chỗ trống (5): Đoạn văn: “Experts say that getting young adults to care about heart health is a unique challenge. (5) ____ Experts emphasize early prevention, since untreated risk factors lead to worse outcomes over time.” Cần một câu liên kết giữa thách thức và tầm quan trọng của phòng ngừa sớm.
- A. When they neglect their heart health, it is often due to pressure from work and family duties (chỉ nguyên nhân khi họ bỏ bê)
- B. While they are busy with careers and families, they consider long-term health risks carefully (mâu thuẫn với ý “challenge” và phòng ngừa)
- C. As they are busy with careers and families, this group often overlooks their heart health (khiến cho việc phòng ngừa trở nên khó khăn, phù hợp với “challenge” và hậu quả)
- D. Although they are busy with careers and families, they manage to take good care of their heart health (mâu thuẫn với ý “challenge” và phòng ngừa)
Chọn: C. As they are busy with careers and families, this group often overlooks their heart health
